/
诀
诀
quyết
⾔bộ ngôn · 6 nétbí quyết; bí kíp
3 nghĩa#6869
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí quyết; bí kíp
中做事情的方法和经验zuòshìqing de fāngfǎ hé jīngyàn
- 。
Anh ấy biết bí quyết thành công.
- 貳名danh từ
bí quyết; khẩu quyết; công thức ngắn gọn dễ nhớ
中简明扼要、容易记住的方法或口诀jiǎnmíng èyào、róngyì jìzhù de fāngfǎ huò kǒuqué
- 。
Anh ấy đã đọc thuộc lòng bài quyết này.
- 參动động từ
từ biệt; bí quyết; khẩu quyết
中告别;分别gàobié;fēnbié
- 。
Anh ấy từ biệt chúng tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
诀
Phồn thể訣
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bí quyết; bí kíp
中做事情的方法和经验zuòshìqing de fāngfǎ hé jīngyàn
- 。
Anh ấy biết bí quyết thành công.
- 貳名danh từ
bí quyết; khẩu quyết; công thức ngắn gọn dễ nhớ
中简明扼要、容易记住的方法或口诀jiǎnmíng èyào、róngyì jìzhù de fāngfǎ huò kǒuqué
- 。
Anh ấy đã đọc thuộc lòng bài quyết này.
- 參动động từ
từ biệt; bí quyết; khẩu quyết
中告别;分别gàobié;fēnbié
- 。
Anh ấy từ biệt chúng tôi.
KẾT HỢP3 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]