jué
quyết
bộ ngôn · 6 nét

bí quyết; bí kíp

3 nghĩa#6869
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bí quyết; bí kíp

    做事情的方法和经验zuòshìqing de fāngfǎ hé jīngyàn

    • Anh ấy biết bí quyết thành công.

  2. danh từ

    bí quyết; khẩu quyết; công thức ngắn gọn dễ nhớ

    简明扼要、容易记住的方法或口诀jiǎnmíng èyào、róngyì jìzhù de fāngfǎ huò kǒuqué

    • Anh ấy đã đọc thuộc lòng bài quyết này.

  3. động từ

    từ biệt; bí quyết; khẩu quyết

    告别;分别gàobié;fēnbié

    • Anh ấy từ biệt chúng tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.