- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Hòa ước Tân Sửu (ký năm 1901 tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)
Hòa ước Tân Sửu (ký năm 1901 tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Hòa ước Tân Sửu (ký năm 1901 tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)
Hòa ước Tân Sửu (ký năm 1901 tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.