辛丑条约

辛丑条约
XīnchǒuTiáoyuē
tân sửu điều ước

Hòa ước Tân Sửu (ký năm 1901 tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Hòa ước Tân Sửu (ký năm 1901 tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.