输沙量

输沙量
shūshāliàng
thâu sa lượng

lượng bùn cát (được dòng sông vận chuyển)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lượng bùn cát (được dòng sông vận chuyển)

    • Lượng cát vận chuyển của con sông này rất lớn.

  2. danh từ

    lượng bùn cát vận chuyển; lượng phù sa

    • Lượng phù sa của con sông này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.