输得起

输得起
shūde
thâu đắc khởi

chấp nhận được thua cuộc; thua không nản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chấp nhận được thua cuộc; thua không nản

    • Anh ấy có thể thua.

  2. động từ

    chịu được thất bại; thua không nản lòng

    • Anh ấy có thể chấp nhận thất bại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.