输不起

输不起
shū
thâu bất khởi

không chịu thua; không thể chấp nhận thất bại

3 nghĩa#38769
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không chịu thua; không thể chấp nhận thất bại

    • Anh ấy là một người không chịu thua.

  2. tính từ

    không chịu thua; không chấp nhận thất bại; thua không được

    • Anh ấy là một người không biết thua.

  3. tính từ

    không chịu được thua; không chấp nhận thất bại

    • Anh ấy là một người không thể thua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.