Xe chở hàng đi khắp nơi là hình ảnh của việc vận chuyển, đưa đi.
/
输不起
输不起
thâu bất khởi
không chịu thua; không thể chấp nhận thất bại
3 nghĩa#38769
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không chịu thua; không thể chấp nhận thất bại
- 。
Anh ấy là một người không chịu thua.
- 貳形tính từ
không chịu thua; không chấp nhận thất bại; thua không được
- 。
Anh ấy là một người không biết thua.
- 參形tính từ
không chịu được thua; không chấp nhận thất bại
- 。
Anh ấy là một người không thể thua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
输不起
Phồn thể輸不起
thâu bất khởi
không chịu thua; không thể chấp nhận thất bại
3 nghĩa#38769
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không chịu thua; không thể chấp nhận thất bại
- 。
Anh ấy là một người không chịu thua.
- 貳形tính từ
không chịu thua; không chấp nhận thất bại; thua không được
- 。
Anh ấy là một người không biết thua.
- 參形tính từ
không chịu được thua; không chấp nhận thất bại
- 。
Anh ấy là một người không thể thua.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 走tẩu(chạy, đi)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ