- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
bảo vệ phóng xạ; phòng hộ bức xạ
bảo vệ phóng xạ; phòng hộ bức xạ
Bảo vệ bức xạ rất quan trọng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bảo vệ phóng xạ; phòng hộ bức xạ
bảo vệ phóng xạ; phòng hộ bức xạ
Bảo vệ bức xạ rất quan trọng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.