辐射能

辐射能
shènéng
phúc xạ năng

năng lượng bức xạ (ví dụ: bức xạ mặt trời)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lượng bức xạ (ví dụ: bức xạ mặt trời)

    • Năng lượng bức xạ mặt trời là nguồn năng lượng quan trọng nhất trên Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.