- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
năng lượng bức xạ (ví dụ: bức xạ mặt trời)
năng lượng bức xạ (ví dụ: bức xạ mặt trời)
Năng lượng bức xạ mặt trời là nguồn năng lượng quan trọng nhất trên Trái Đất.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
năng lượng bức xạ (ví dụ: bức xạ mặt trời)
năng lượng bức xạ (ví dụ: bức xạ mặt trời)
Năng lượng bức xạ mặt trời là nguồn năng lượng quan trọng nhất trên Trái Đất.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.