- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
đối xứng phóng xạ; đối xứng tỏa tròn
đối xứng phóng xạ; đối xứng tỏa tròn
Sao biển có đối xứng xuyên tâm.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
đối xứng phóng xạ; đối xứng tỏa tròn
đối xứng phóng xạ; đối xứng tỏa tròn
Sao biển có đối xứng xuyên tâm.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.