- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
máy đo phóng xạ; máy đo bức xạ
máy đo phóng xạ; máy đo bức xạ
Máy đo bức xạ có thể đo bức xạ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
máy đo phóng xạ; máy đo bức xạ
máy đo phóng xạ; máy đo bức xạ
Máy đo bức xạ có thể đo bức xạ.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.