phụ
bộ xa · 11 nét

phụ trợ; hỗ trợ; phụ

3 nghĩa#23571
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phụ trợ; hỗ trợ; phụ

    • Anh ấy là một người hỗ trợ rất tốt.

  2. động từ

    cánh; hỗ trợ; phò tá

    • Anh ấy hướng dẫn học sinh học tập.

  3. động từ

    bổ sung; bổ khuyết; bù đắp

    • Dự án này cần được bổ sung thêm vốn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.