Tới nội dung chính

辅

辅
fǔ
phụ
⾞bộ xa · 11 nét

phụ trợ; hỗ trợ; phụ

3 nghĩa#23571
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phụ trợ; hỗ trợ; phụ

    • 。

      Anh ấy là một người hỗ trợ rất tốt.

  2. 貳动động từ

    cánh; hỗ trợ; phò tá

    • 。

      Anh ấy hướng dẫn học sinh học tập.

  3. 參动động từ

    bổ sung; bổ khuyết; bù đắp

    • 。

      Dự án này cần được bổ sung thêm vốn.

辅
fǔ
phụ
BỘ THỦ⾞
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu