较劲儿

较劲儿
jiàojìnr
giảo kình nhi

so tài; đọ sức; cạnh tranh

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    so tài; đọ sức; cạnh tranh(kế thừa)

    • Họ thích đấu sức với nhau.

  2. động từ

    thi đấu; tranh tài(kế thừa)

    • Họ thích cạnh tranh với nhau.

  3. động từ

    ganh đua; cạnh tranh; so kè(kế thừa)

  4. động từ

    ganh đua; so kè; cố tình chống đối(kế thừa)

    • Bạn đừng đối đầu với anh ấy.

  5. động từ

    cạnh tranh; ganh đua; cố sức so bì(kế thừa)

    • Hai người họ luôn thích cạnh tranh.

  6. động từ

    cố sức; ganh đua; kình nhau(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.