Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
载歌载舞
载歌载舞
tải ca tải vũ
vừa ca vừa múa; ca múa vui mừng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa ca vừa múa; ca múa vui mừng [thành ngữ]
- 。
Họ ca hát nhảy múa ăn mừng năm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ载歌载舞
Phồn thể載歌載舞
tải ca tải vũ
vừa ca vừa múa; ca múa vui mừng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa ca vừa múa; ca múa vui mừng [thành ngữ]
- 。
Họ ca hát nhảy múa ăn mừng năm mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao