轻飘飘

轻飘飘
qīngpiāopiāo
khinh phiêu phiêu

nhẹ bổng; nhẹ như lông hồng; phiêu bồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ bổng; nhẹ như lông hồng; phiêu bồng

    • Bộ quần áo này nhẹ như lông hồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.