轻言

轻言
qīngyán
khinh ngôn

nói bừa; nói liều; phát ngôn thiếu suy nghĩ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói bừa; nói liều; phát ngôn thiếu suy nghĩ

    • Xin đừng dễ dàng từ bỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.