轻脆

轻脆
qīngcuì
khinh thuý

trong trẻo và rõ ràng; thanh thoát

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong trẻo và rõ ràng; thanh thoát

    • Giọng nói của cô ấy rất trong trẻo.

  2. tính từ

    giòn; dễ vỡ; (giọng) trong trẻo

    • Loại bánh quy này rất giòn.

  3. tính từ

    thanh thoát; trong trẻo; (âm thanh) nhẹ và giòn

    • Âm thanh của bài hát này rất trong trẻo.

  4. tính từ

    thanh thoát; trong trẻo (âm thanh)

    • Âm thanh này rất trong trẻo.

  5. tính từ

    thanh trong; giòn tan; (âm thanh) trong trẻo

    • Chuông gió phát ra âm thanh trong trẻo.

  6. tính từ

    trong trẻo; thanh thoát (âm thanh)

    • Giọng hát của cô ấy trong trẻo và dễ nghe.

  7. tính từ

    giòn; dễ vỡ; (giọng nói) trong trẻo

    • Cái cốc này rất dễ vỡ.

  8. tính từ

    frail

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.