清脆

清脆
qīngcuì
thanh thuý

trong trẻo; thanh thoát; (âm thanh) giòn tan

HSK 7 (3.0)8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trong trẻo; thanh thoát; (âm thanh) giòn tan

    • Giọng nói của cô ấy rất trong trẻo.

  2. tính từ

    lông tơ mịn (lông thú)

    • Quả táo này rất giòn.

  3. tính từ

    trong trẻo; thanh thoát; (âm thanh) giòn tan

    • Giọng hát của cô ấy rất trong trẻo.

  4. tính từ

    trong trẻo; thanh thuý (âm thanh rõ ràng, vang)

    • Âm thanh này rất trong trẻo.

  5. tính từ

    trong trẻo; thanh thoát; giòn giã (âm thanh)

    • Âm thanh này thật trong trẻo!

  6. tính từ

    trong trẻo; thanh thuý (âm thanh)

  7. tính từ

    mềm mại; mỏng manh; non nớt

    • Cái cốc này rất dễ vỡ.

  8. tính từ

    mỏng manh; yếu ớt; đơn sơ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.