轻窕

轻窕
qīngtiǎo
khinh điệu

nhẹ dạ; lẳng lơ; phù phiếm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ dạ; lẳng lơ; phù phiếm

    • Cô ấy là một người phụ nữ phù phiếm.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng và duyên dáng; (văn) phóng túng, bất định

  3. tính từ

    nhẹ nhàng duyên dáng; tinh nghịch (văn)

    • Cô ấy là một cô gái tinh nghịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.