轻浮

轻浮
qīng
khinh phù

lăng nhăng; phù phiếm; thiếu nghiêm túc

3 nghĩa#28044
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lăng nhăng; phù phiếm; thiếu nghiêm túc

    • Anh ấy là một người phù phiếm.

  2. tính từ

    phù phiếm; khinh suất; thiếu nghiêm túc

    • Anh ta là một người rất phù phiếm.

  3. tính từ

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.