Tới nội dung chính

轻浮

轻浮
qīngfú
khinh phù

lăng nhăng; phù phiếm; thiếu nghiêm túc

3 nghĩa#28044
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lăng nhăng; phù phiếm; thiếu nghiêm túc

    • 。

      Anh ấy là một người phù phiếm.

  2. 貳形tính từ

    phù phiếm; khinh suất; thiếu nghiêm túc

    • 。

      Anh ta là một người rất phù phiếm.

  3. 參形tính từ

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu

轻
qīng
khinh
BỘ THỦ⾞
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu