轻浮
轻浮
khinh phù
lăng nhăng; phù phiếm; thiếu nghiêm túc
3 nghĩa#28044
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lăng nhăng; phù phiếm; thiếu nghiêm túc
- 。
Anh ấy là một người phù phiếm.
- 貳形tính từ
phù phiếm; khinh suất; thiếu nghiêm túc
- 。
Anh ta là một người rất phù phiếm.
- 參形tính từ
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
Đang tải…
轻浮
Phồn thể輕浮
khinh phù
lăng nhăng; phù phiếm; thiếu nghiêm túc
3 nghĩa#28044
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lăng nhăng; phù phiếm; thiếu nghiêm túc
- 。
Anh ấy là một người phù phiếm.
- 貳形tính từ
phù phiếm; khinh suất; thiếu nghiêm túc
- 。
Anh ta là một người rất phù phiếm.
- 參形tính từ
bừa bãi; tùy tiện; ẩu
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ