轻型

轻型
qīngxíng
khinh hình

loại nhẹ; hạng nhẹ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    loại nhẹ; hạng nhẹ

    • Đây là một loại máy bay hạng nhẹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.