轻咬

轻咬
qīngyǎo
khinh giảo

cắn nhẹ; gặm nhẹ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắn nhẹ; gặm nhẹ

    • Con mèo con cắn nhẹ ngón tay tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.