Tới nội dung chính

轻便

轻便
qīngbiàn
khinh tiện

nhẹ nhàng; gọn nhẹ; tiện lợi

2 nghĩa#42296
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhẹ nhàng; gọn nhẹ; tiện lợi

    • 。

      Cái túi này rất nhẹ và tiện lợi.

  2. 貳形tính từ

    nhẹ và tiện dụng; gọn nhẹ

轻
qīng
khinh
BỘ THỦ⾞
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu