轻便

轻便
qīngbiàn
khinh tiện

nhẹ nhàng; gọn nhẹ; tiện lợi

2 nghĩa#42296
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng; gọn nhẹ; tiện lợi

    • Cái túi này rất nhẹ và tiện lợi.

  2. tính từ

    nhẹ và tiện dụng; gọn nhẹ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.