轻佻

轻佻
qīngtiāo
khinh khiêu

lẳng lơ; trăng hoa; bộp chộp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lẳng lơ; trăng hoa; bộp chộp

    • Anh ấy là một người phù phiếm.

  2. tính từ

    lẳng lơ; phù phiếm; thiếu đứng đắn

    • Cô ấy nói chuyện rất lẳng lơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.