Ba chiếc xe cùng lao tới tạo nên tiếng ầm ầm vang trời.
/
轰炸机
轰炸机
oanh tạc cơ
máy bay ném bom; oanh tạc cơ
1 nghĩa#10636
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
máy bay ném bom; oanh tạc cơ
中用来投下炸弹的军事飞机yòngláile tóuxià zhàdàn de jūnshì fēijī
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 火hỏa(lửa)BỘ
- 乍sạ(đột ngột, bất chợt)HÌNH THANH
Lửa bùng lên đột ngột tạo ra vụ nổ chói tai.
轰炸机
Phồn thể轟炸機
oanh tạc cơ
máy bay ném bom; oanh tạc cơ
1 nghĩa#10636
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
máy bay ném bom; oanh tạc cơ
中用来投下炸弹的军事飞机yòngláile tóuxià zhàdàn de jūnshì fēijī
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ