Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软泥儿
软泥儿
nhuyễn nê nhi
bùn nhão; bùn mềm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bùn nhão; bùn mềm(kế thừa)
- 。
Bùn mềm có thể dùng để làm đồ gốm.
- 貳名danh từ
bùn mềm; bùn lầy(kế thừa)
- 。
Dưới đáy sông có rất nhiều bùn mềm.
- 參名danh từ
bùn nhão; bùn mềm(kế thừa)
- 。
Bùn có thể dùng để làm gạch.
- 肆名danh từ
bùn nhão; bùn mềm (địa chất)(kế thừa)
- 。
Bùn nhão là đất ẩm ướt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 尼ni(gần gũi, ni cô)HÌNH THANH
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
软泥儿
Phồn thể軟泥兒
nhuyễn nê nhi
bùn nhão; bùn mềm
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bùn nhão; bùn mềm(kế thừa)
- 。
Bùn mềm có thể dùng để làm đồ gốm.
- 貳名danh từ
bùn mềm; bùn lầy(kế thừa)
- 。
Dưới đáy sông có rất nhiều bùn mềm.
- 參名danh từ
bùn nhão; bùn mềm(kế thừa)
- 。
Bùn có thể dùng để làm gạch.
- 肆名danh từ
bùn nhão; bùn mềm (địa chất)(kế thừa)
- 。
Bùn nhão là đất ẩm ướt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ