软泥

软泥
ruǎn
nhuyễn nê

bùn nhão; bùn mềm

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bùn nhão; bùn mềm

    • Bùn mềm có thể dùng để làm đồ gốm.

  2. danh từ

    bùn mềm; bùn lầy

    • Dưới đáy sông có rất nhiều bùn mềm.

  3. danh từ

    bùn nhão; bùn mềm

    • Bùn có thể dùng để làm gạch.

  4. danh từ

    bùn nhão; bùn mềm (địa chất)

    • Bùn nhão là đất ẩm ướt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.