Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软妹币
软妹币
nhuyễn muội tệ
(lóng) đồng Nhân dân tệ (cách gọi hài hước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) đồng Nhân dân tệ (cách gọi hài hước)
- 。
Nhuyễn muội tệ là tiền tệ của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 未vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH
Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.
软妹币
Phồn thể軟妹幣
nhuyễn muội tệ
(lóng) đồng Nhân dân tệ (cách gọi hài hước)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) đồng Nhân dân tệ (cách gọi hài hước)
- 。
Nhuyễn muội tệ là tiền tệ của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ