转速表

转速表
zhuànbiǎo
chuyến tốc biểu

đồng hồ đo tốc độ quay; tốc kế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ đo tốc độ quay; tốc kế

    • Cái đồng hồ đo tốc độ này bị hỏng rồi.

  2. danh từ

    đồng hồ đo tốc độ vòng quay; tốc kế

    • Đồng hồ đo tốc độ này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.