转腰子

转腰子
zhuànyāozi
chuyến yêu tử

(khẩu) đi đi lại lại vì lo lắng; bồn chồn đứng ngồi không yên

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. (khẩu) đi đi lại lại vì lo lắng; bồn chồn đứng ngồi không yên

  2. nói vòng vo; nói úp mở

  3. động từ

    đi vòng vòng; vòng vo; (bóng) nói vòng quanh

    • Bạn đừng vòng vo nữa, nói thẳng đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.