转移阵地

转移阵地
zhuǎnzhèn
chuyển di trận địa

chuyển dịch căn cứ (hoạt động); thay đổi địa bàn hoạt động

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển dịch căn cứ (hoạt động); thay đổi địa bàn hoạt động

    • Chúng ta phải chuyển địa điểm.

  2. động từ

    chuyển sang trận địa khác; chuyển vị trí chiến đấu

  3. động từ

    di dời và tái định cư; chuyển di an trí

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.