转来转去

转来转去
zhuànláizhuàn
chuyến lai chuyến khứ

quanh quẩn; loanh quanh; xoay đi xoay lại

3 nghĩa#40034
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quanh quẩn; loanh quanh; xoay đi xoay lại

    • Anh ấy cứ đi đi lại lại, không biết nên đi đâu.

  2. động từ

    đi đi lại lại; quay vòng vòng

    • Anh ấy cứ đi đi lại lại trong phòng.

  3. động từ

    xoay qua xoay lại; chạy vòng vòng không đâu vào đâu

    • Anh ấy cứ đi vòng vòng, không biết phải làm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.