转换器

转换器
zhuǎnhuàn
chuyển hoán khí

bộ biến đổi điện; bộ chuyển đổi dòng điện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ biến đổi điện; bộ chuyển đổi dòng điện

    • Bộ chuyển đổi này rất dễ sử dụng.

  2. danh từ

    bộ chuyển đổi; bộ biến đổi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.