/
轨迹
轨迹
quỹ tích
quỹ đạo; lộ trình; vết tích
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16924
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỹ đạo; lộ trình; vết tích
- 。
Quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời có hình elip.
- 貳名danh từ
quỹ tích; vết đường; hành trình (bóng)
- 。
Quỹ đạo của quả bóng này rất lạ.
- 參名danh từ
dấu chân; vết chân; dấu tích
- 。
Chúng tôi đã theo dõi quỹ đạo của vệ tinh.
- 肆名danh từ
đường quỹ đạo; đường tích phân
- 。
Máy bay để lại vệt trắng trên không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
轨迹
Phồn thể軌跡
quỹ tích
quỹ đạo; lộ trình; vết tích
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#16924
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quỹ đạo; lộ trình; vết tích
- 。
Quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời có hình elip.
- 貳名danh từ
quỹ tích; vết đường; hành trình (bóng)
- 。
Quỹ đạo của quả bóng này rất lạ.
- 參名danh từ
dấu chân; vết chân; dấu tích
- 。
Chúng tôi đã theo dõi quỹ đạo của vệ tinh.
- 肆名danh từ
đường quỹ đạo; đường tích phân
- 。
Máy bay để lại vệt trắng trên không trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ