车顶

车顶
chēdǐng
xa đỉnh

mái/nóc xe

1 nghĩa#22764
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mái/nóc xe

    • Trên nóc xe có rất nhiều tuyết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.