车费

车费
chēfèi
xa phí

tiền vé xe; cước xe

1 nghĩa#27700
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền vé xe; cước xe

    • Tiền xe bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.