车贷

车贷
chēdài
xa thải

vay mua xe; khoản vay ô tô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vay mua xe; khoản vay ô tô

    • Tôi cần đăng ký vay mua ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.