- 車xa(xe (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
làn đường xe chạy; mặt đường
làn đường xe chạy; mặt đường
Làn đường này rất rộng.
làn đường xe chạy; lòng đường
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
làn đường xe chạy; mặt đường
làn đường xe chạy; mặt đường
Làn đường này rất rộng.
làn đường xe chạy; lòng đường
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.