车行道

车行道
chēxíngdào
xa hành đạo

làn đường xe chạy; mặt đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    làn đường xe chạy; mặt đường

    • Làn đường này rất rộng.

  2. danh từ

    làn đường xe chạy; lòng đường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.