车胎

车胎
chētāi
xa thai

lốp xe; săm xe

1 nghĩa#26763
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lốp xe; săm xe

    • Lốp xe của tôi hết hơi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.