车站

车站
chēzhàn
xa trạm

nhà ga; bến xe

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#4034Lượng từ 个 / 处
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà ga; bến xe

    火车或公共汽车停靠和乘客上下车的地方huǒchē huò gōnggòng qìchē tíngkào hé chéngkè shàngxià chē de dìfang

    • Ga xe lửa rất gần đây.

    • Chúng tôi tìm được một nhà nghỉ nhỏ gần nhà ga.

  2. danh từ

    trạm xe; bến xe; nhà ga

    汽车或火车停靠、上下乘客的地方qìchē huò huǒchē tíngkào、shàngxià chéngkè de dìfang

    • Tôi đợi bạn ở trạm xe buýt.

    • Hãy xuống ở bến xe tiếp theo nhé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.