车窗

车窗
chēchuāng
xa song

cửa sổ xe; cửa kính xe

1 nghĩa#17522
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa sổ xe; cửa kính xe

    • Xin hãy đóng cửa sổ xe lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.