- 車xa(xe (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
chuyến tàu; số hiệu chuyến tàu/xe
chuyến tàu; số hiệu chuyến tàu/xe
Chuyến tàu này đi Bắc Kinh.
chuyến tàu; số hiệu chuyến tàu/xe
chuyến tàu; số hiệu chuyến tàu/xe
Chuyến tàu này đi Bắc Kinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.