车子

车子
chēzi
xa tử

xe cộ; xe (ô tô, xe đạp, xe tải, v.v.)

1 nghĩa#2233
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xe cộ; xe (ô tô, xe đạp, xe tải, v.v.)

    有轮子、可以运送人或东西的交通工具yǒu lúnzi、kěyǐ yùnsòng rén huò dōngxi de jiāotōng gōngjù

    • Chiếc xe này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.