Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
身在曹营心在汉
thân ở trại Tào mà lòng theo Hán (thân ở chỗ này nhưng lòng hướng về chỗ khác) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân ở trại Tào mà lòng theo Hán (thân ở chỗ này nhưng lòng hướng về chỗ khác) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ở trong doanh trại Tào nhưng lòng vẫn hướng về Hán, luôn muốn về nhà.
- 貳形tính từ
Thân ở trại Tào mà lòng hướng về Hán (thân ở chỗ này lòng lại ở chỗ khác) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ở đây nhưng lòng lại muốn về nhà.
解字
GIẢI TỰthân ở trại Tào mà lòng theo Hán (thân ở chỗ này nhưng lòng hướng về chỗ khác) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
thân ở trại Tào mà lòng theo Hán (thân ở chỗ này nhưng lòng hướng về chỗ khác) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ở trong doanh trại Tào nhưng lòng vẫn hướng về Hán, luôn muốn về nhà.
- 貳形tính từ
Thân ở trại Tào mà lòng hướng về Hán (thân ở chỗ này lòng lại ở chỗ khác) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy ở đây nhưng lòng lại muốn về nhà.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.