Con chó hung hăng như vua không ai dám cản — đó là sự điên cuồng.
/
躁狂症
躁狂症
táo cuồng chứng
chứng hưng cảm; bệnh hưng cảm (rối loạn lưỡng cực)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chứng hưng cảm; bệnh hưng cảm (rối loạn lưỡng cực)
- 貳
hưng cảm; chứng táo cuồng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ躁狂症
Phồn thể躁
táo cuồng chứng
chứng hưng cảm; bệnh hưng cảm (rối loạn lưỡng cực)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
chứng hưng cảm; bệnh hưng cảm (rối loạn lưỡng cực)
- 貳
hưng cảm; chứng táo cuồng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.