蹿腾

蹿腾
cuānténg
thoan đằng

(khẩu) nhảy loạn; vọt lên; nhảy nhót điên cuồng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) nhảy loạn; vọt lên; nhảy nhót điên cuồng

    • Chú chó con đang nhảy nhót trong sân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.