Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
/
蹿腾
蹿腾
thoan đằng
(khẩu) nhảy loạn; vọt lên; nhảy nhót điên cuồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) nhảy loạn; vọt lên; nhảy nhót điên cuồng
- 。
Chú chó con đang nhảy nhót trong sân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蹿腾
Phồn thể躥騰
thoan đằng
(khẩu) nhảy loạn; vọt lên; nhảy nhót điên cuồng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) nhảy loạn; vọt lên; nhảy nhót điên cuồng
- 。
Chú chó con đang nhảy nhót trong sân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.