Tới nội dung chính

蹿

蹿
cuān
thoan
⾜bộ túc · 19 nét

nhảy vọt lên; phóng vọt lên

2 nghĩa#30363
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhảy vọt lên; phóng vọt lên

    • 。

      Anh ấy nhảy lên cây.

  2. 貳动động từ

    (khẩu) phun ra; vọt ra; trào ra

    • 。

      Nước phun ra từ ống.

蹿
cuān
thoan
BỘ THỦ⾜
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu