蹭网

蹭网
cèngwǎng
thặng võng

(khẩu) dùng ké mạng internet của người khác; ăn theo mạng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) dùng ké mạng internet của người khác; ăn theo mạng

    • Anh ấy thường xuyên dùng ké mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • tăng/tằng(từng, đã từng)HÌNH THANH

Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.