蹭吃

蹭吃
cèngchī
thặng cật

ăn chực; ăn bám

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ăn chực; ăn bám

    • Anh ta luôn ăn chực uống chực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(chân, bàn chân)BỘ
  • tăng/tằng(từng, đã từng)HÌNH THANH

Chân cứ cà sát mãi, như bước đi từng tí một mà chẳng dứt khoát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.