Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
/
蹩脚
蹩脚
biệt cước
kém cỏi; tồi; dở
4 nghĩa#19836
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kém cỏi; tồi; dở
- 。
Tiếng Trung của anh ấy rất tệ.
- 貳形tính từ
tồi; kém cỏi; dở tệ
- 。
Đôi giày này rất tệ.
- 參形tính từ
đồ tệ hại; đồ vô dụng (khẩu, tục)
- 肆形tính từ
lame
- 。
Tiếng Trung tệ của anh ấy khiến tôi không hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
蹩脚
Phồn thể蹩腳
biệt cước
kém cỏi; tồi; dở
4 nghĩa#19836
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kém cỏi; tồi; dở
- 。
Tiếng Trung của anh ấy rất tệ.
- 貳形tính từ
tồi; kém cỏi; dở tệ
- 。
Đôi giày này rất tệ.
- 參形tính từ
đồ tệ hại; đồ vô dụng (khẩu, tục)
- 肆形tính từ
lame
- 。
Tiếng Trung tệ của anh ấy khiến tôi không hiểu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.