蹦床

蹦床
bèngchuáng
bính sàng

tấm nhún; bạt nhún (trampoline)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm nhún; bạt nhún (trampoline)

    • Bọn trẻ thích chơi trên tấm bạt lò xo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.