- 足túc(bàn chân)BỘ
- 崩băng(sụp đổ, vỡ tan)HÌNH THANH
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
tấm nhún; bạt nhún (trampoline)
tấm nhún; bạt nhún (trampoline)
Bọn trẻ thích chơi trên tấm bạt lò xo.
Đôi chân bật lên mạnh như núi sụp đổ, đó là cú nhảy bổng.
tấm nhún; bạt nhún (trampoline)
tấm nhún; bạt nhún (trampoline)
Bọn trẻ thích chơi trên tấm bạt lò xo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.