Dùng bàn chân đá mạnh vào một đầu mút – đó là động tác đạp.
/
踹共
踹共
soại cộng
(khẩu, Đài) nói thẳng vào mặt; nói thật lòng (với người mà mình có vấn đề)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu, Đài) nói thẳng vào mặt; nói thật lòng (với người mà mình có vấn đề)
- !
Bạn có vấn đề gì thì cứ nói thẳng ra!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ踹共
Phồn thể踹
soại cộng
(khẩu, Đài) nói thẳng vào mặt; nói thật lòng (với người mà mình có vấn đề)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu, Đài) nói thẳng vào mặt; nói thật lòng (với người mà mình có vấn đề)
- !
Bạn có vấn đề gì thì cứ nói thẳng ra!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.